PHÂN TÍCH BẠC · BỐI CẢNH DỮ LIỆU

Phân tích giá bạc

Dashboard kết hợp giá bạc thế giới, Gold/Silver ratio, Fed, CPI, DXY, chênh lệch mua – bán trong nước và các cơ chế cung – cầu đặc thù của bạc. Nội dung nhằm giúp đọc dữ liệu, không đưa ra tín hiệu mua bán.

Giá bạc thế giới?Giá hiện tại lấy từ cùng nguồn intraday 1D dùng cho biểu đồ Giá bạc thế giới bên dưới. Mức 1 ngày so với giá đóng cửa phiên daily trước đó; các kỳ dài hơn dùng cùng giá hiện tại so với mốc lịch sử tương ứng.
$64,41 / oz
Trễ ~1 phútCập nhật: 25/09/2026
Thấp nhất 52 tuần 46,05 USDCao nhất 52 tuần 117,39 USD
1 ngày+0,30%1 tuần-1,72%1 tháng-6,41%Từ đầu năm-10,01%
Nguồn: Cùng nguồn biểu đồ Giá bạc thế giới
Gold / Silver ratio?Gold/Silver ratio = giá vàng USD/oz chia giá bạc USD/oz. Tỷ lệ cho biết cần bao nhiêu ounce bạc để tương đương giá trị của một ounce vàng; đây là thước đo tương quan, không phải tín hiệu mua bán.
66,6x
Theo giá spotCập nhật: 25/09/2026
Thấp nhất 52 tuần 45,66xCao nhất 52 tuần 85,22x
1 ngày+0,73%1 tuần+0,21%1 tháng-1,56%Từ đầu năm+10,33%
Nguồn: Aurum Data · vàng / bạc thế giới
Lãi suất Fed hiệu lực?Lãi suất hiệu lực trên thị trường federal funds của Mỹ. Với bạc, biến số này liên quan tới chi phí cơ hội nắm giữ kim loại không sinh lãi và điều kiện tài chính nói chung.
3,88%
Hàng ngàyCập nhật: 24/09/2026
Thấp nhất 52 tuần 3,62%Cao nhất 52 tuần 4,12%
1 ngày0,00%1 tuần0,00%1 tháng+6,89%Từ đầu năm+6,59%
Nguồn: Federal Reserve / FRED
CPI Mỹ?CPI-U All Items, seasonally adjusted. Bạc vừa là kim loại quý vừa có cầu công nghiệp, vì vậy nên đọc CPI cùng lãi suất, USD và chu kỳ sản xuất thay vì xem riêng lẻ.
334,13
Hàng thángCập nhật: 01/08/2026
Thấp nhất 52 tuần 324,25Cao nhất 52 tuần 334,13
1 tháng+0,40%3 tháng+0,05%6 tháng+2,04%Cùng kỳ+3,35%
Nguồn: U.S. BLS / FRED
Chỉ số DXY · Đô la MỹThời gian thực · TradingView
Đang tải DXY từ TradingView…

Hiển thị trực tiếp báo giá DXY từ Capital.com qua TradingView; website không lưu chuỗi DXY này vào cơ sở dữ liệu.

Nguồn: TradingView · CAPITALCOM:DXY
Spread bạc trong nước?Trung vị của (giá bán − giá mua) / giá bán trên các dòng niêm yết bạc có đủ hai chiều mua và bán. Chỉ số không dùng để xếp hạng giá vì sản phẩm, độ tinh khiết và quy cách có thể khác nhau.
4,51%
Collector ~15 phútCập nhật: 18:01 27/09/2026
Nguồn đang theo dõi5 thương hiệu / tiệm54 dòng niêm yết bạc hiện có
Cơ sở tính52 dòng có đủ giá mua – bánGiữ nguyên đơn vị gốc; tỷ lệ spread không phụ thuộc đơn vị tiền / khối lượng.
Xem bảng giá bạc trong nước

WORLD SILVER

Giá bạc thế giới

USD / troy ounce · lịch sử ngày + spot gần nhất

$64.41+11.71% / 3M
Nguồn: Alpha Vantage + Gold API94 điểm đang hiển thị

TƯƠNG QUAN VÀNG – BẠC

Gold/Silver ratio

Tính từ USD/oz

Tỷ lệ này đặt giá bạc vào tương quan với vàng. Nó hữu ích để quan sát mức định giá tương đối giữa hai kim loại, nhưng không tự nó cho biết giá bạc sẽ tăng hay giảm.

Công thứcGold/Silver ratio = Giá vàng thế giới ÷ Giá bạc thế giớiVí dụ: vàng 4.300 USD/oz ÷ bạc 50 USD/oz = 86xTỷ lệ tăng nghĩa là vàng trở nên đắt hơn tương đối so với bạc; tỷ lệ giảm nghĩa là bạc trở nên đắt hơn tương đối so với vàng.

GOLD / SILVER RATIO

Tỷ lệ vàng / bạc

Số ounce bạc có giá trị tương đương 1 ounce vàng

66,6x-21.95% / 1Y
Thấp nhất kỳ 45,7xCao nhất kỳ 85,3xHiện tại 66,6x
Nguồn: Aurum Data · tính từ giá vàng và bạc thế giới362 điểm

Khi tỷ lệ tăng

Giá vàng đang mạnh hơn bạc trên cơ sở tương đối, hoặc bạc đang yếu hơn vàng. Cần đối chiếu thêm hướng đi tuyệt đối của cả hai giá.

Khi tỷ lệ giảm

Bạc đang mạnh hơn vàng trên cơ sở tương đối. Điều này có thể xuất hiện khi nhu cầu công nghiệp hoặc khẩu vị rủi ro thay đổi, nhưng không phải lúc nào cũng vậy.

THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Chênh lệch mua – bán bạc theo nguồn

Dữ liệu niêm yết gần nhất

Biểu đồ dưới đây so sánh trung vị tỷ lệ chênh lệch mua – bán trong từng nguồn. Do sản phẩm và quy cách khác nhau, phần này dùng để đọc cấu trúc spread, không dùng để kết luận nơi nào có mức giá tốt hơn.

Spread trung vị toàn bộ4,51%
Nguồn đang có dữ liệu5
Dòng niêm yết54
Cập nhật gần nhất: 18:01 27/09/2026 · Công thức spread = (giá bán − giá mua) / giá bán.
Phú Quý
3,02%4 dòng
DOJI
3,44%3 dòng
Kim Khánh Việt Hùng
3,9%3 dòng
Kim Ngân Phúc
4,94%9 dòng
Ancarat
5,81%33 dòng

SILVER PRICE DRIVERS

Động lực giá bạc: vật chất + vĩ mô

World Silver Survey 2026 + dữ liệu live

Bạc có vai trò kép: vừa là kim loại quý, vừa là đầu vào sản xuất. Vì vậy phần này tách rõ hai lớp phân tích: cung – cầu vật chất và yếu tố vĩ mô, thay vì trộn tất cả biến số vào cùng một nhóm.

01

Cung & cầu vật chất

Nhìn vào nơi bạc được tiêu thụ, nguồn cung hình thành từ đâu, tồn kho có co lại hay không và dòng bạc vật chất vào quỹ đầu tư.

Tổng cầu 20251.130,6 Moz−2% YoY
Cầu công nghiệp657,4 Moz58,1% tổng cầu
Sản lượng mỏ846,6 Moz+3% YoY
Thâm hụt 202540,3 MozNăm thiếu hụt thứ 5 liên tiếp

Cầu công nghiệp: bạc đi vào đâu?

Cầu công nghiệp 2025657,4 Moz
Tỷ trọng trong tổng cầu58,1%
World Silver Survey 2026 · số liệu thực tế năm 2025. PV là một phần của nhóm Electrical & Electronics nên được tách riêng để tránh đếm trùng.
Điện tử & điện (không gồm PV)Lưới điện, thiết bị điện tử, AI/data center và nhiều ứng dụng điện khác.
262,9 Moz40,0%
Điện mặt trời (PV)Nằm trong nhóm điện & điện tử; 2025 giảm do thrifting và thay thế vật liệu.
186,6 Moz28,4%
KhácCác ứng dụng công nghiệp khác, bao gồm chất xúc tác và nhiều quy trình chuyên dụng.
157,4 Moz23,9%
Hợp kim hàn & hàn cứngÔ tô, hàng không, đóng tàu và các ứng dụng liên kết kim loại.
50,5 Moz7,7%
Nguồn cung khó phản ứng nhanh với riêng giá bạc

World Silver Survey 2026 dự báo mỏ bạc nguyên sinh chỉ chiếm khoảng 28% sản lượng mỏ năm 2026; phần còn lại chủ yếu là bạc phụ phẩm từ chì/kẽm, đồng và vàng. Vì vậy quyết định tăng/giảm sản lượng của các mỏ kim loại cơ sở có thể tác động nguồn cung bạc ngay cả khi giá bạc tự thân đang mạnh.

World Silver Survey 2026 →

Tồn kho COMEX

Registered cho biết lượng bạc đã có warrant để giao nhận; Eligible là bạc đạt chuẩn trong kho nhưng chưa đăng ký giao nhận. Theo dõi cả hai giúp tránh diễn giải sai khi bạc chỉ chuyển trạng thái trong cùng hệ thống kho.

Registered—Sẵn sàng giao nhận khi có warrant.
Eligible—Đủ tiêu chuẩn kho nhưng chưa đăng ký giao nhận.
Tổng tồn kho—Registered + Eligible.
Đang tích lũy lịch sử COMEXDashboard đã lấy snapshot chính thức từ CME. Biểu đồ xu hướng sẽ tự xuất hiện sau khi có từ 2 ngày dữ liệu.

Cầu đầu tư qua SLV

DÒNG VỐN GIẤY / BẠC VẬT CHẤT

iShares Silver Trust (SLV)

Lượng bạc vật chất trong trust · chỉ báo một phần của cầu đầu tư tài chính

15.379 tấn
15.378,69 tấnLịch sử sẽ tự tích lũy mỗi ngày; chart xuất hiện khi có ít nhất 2 snapshot.
Nguồn: iShares / BlackRock1 snapshot đã lưu
Không đồng nhất SLV với toàn bộ ETF bạcSLV chỉ là một quỹ lớn, không đại diện toàn bộ ETP toàn cầu. World Silver Survey 2026 cho biết tổng ETP bạc toàn cầu khoảng 1,31 tỷ oz vào đầu tháng 2/2026; chart trên chỉ theo dõi riêng lượng bạc trong iShares Silver Trust.
02

Yếu tố vĩ mô

USD, lãi suất, lạm phát và chu kỳ sản xuất tác động lên cả nhu cầu tài chính lẫn nhu cầu công nghiệp của bạc.

USD / DXYĐịnh giá quốc tếUSD mạnh/yếu thay đổi giá bạc theo USD và điều kiện tài chính toàn cầu. Xem card DXY phía trên.
Fed Funds3,88%Chi phí cơ hội của tài sản không sinh lãi và tín dụng cho nền kinh tế.
CPI Mỹ334,13Đọc cùng lãi suất thực và USD; không sử dụng CPI như tín hiệu độc lập.
Sản xuất Mỹ99,1Industrial Production: Manufacturing (IPMAN), chỉ số 2017=100.

Chu kỳ sản xuất và giá bạc

CHU KỲ SẢN XUẤT

Bạc vs sản lượng sản xuất Mỹ

Hai chuỗi được rebased = 100 tại đầu kỳ để so hình dạng, không so mức tuyệt đối.

Vì sao không ghi “PMI”?Series đang dùng là Industrial Production: Manufacturing (IPMAN) của Federal Reserve/FRED — nguồn công khai, ổn định và có lịch sử dài. PMI Mỹ/Trung Quốc là chỉ báo rất hữu ích nhưng có điều kiện cấp phép/nguồn khác; dashboard không đổi tên proxy thành PMI để tránh gây hiểu nhầm.
Nguồn sản xuất: Federal Reserve / FREDGiá bạc: dữ liệu lịch sử của website

PMI > 50 có ý nghĩa gì?

Về nguyên tắc, PMI trên 50 thường được đọc là sản xuất mở rộng. Tuy nhiên dashboard hiện chưa đưa PMI Mỹ/Trung Quốc vào database vì cần nguồn/cấp phép ổn định. Thay vào đó, chúng tôi dùng sản lượng sản xuất Mỹ công khai từ Federal Reserve làm proxy chu kỳ và ghi đúng tên series.

Gold/Silver ratio

Tỷ lệ giảm nghĩa là bạc mạnh hơn vàng theo tương quan; tỷ lệ tăng nghĩa là vàng mạnh hơn bạc. Nên đọc cùng hướng đi tuyệt đối của cả hai giá, không dùng ratio như tín hiệu giao dịch độc lập.

Điện mặt trời, EV & AI

PV vẫn là một khối cầu lớn, nhưng 2025 cho thấy lượng bạc dùng cho PV có thể giảm dù lắp đặt năng lượng mặt trời tăng do thrifting và thay thế vật liệu. EV, lưới điện, AI/data center tiếp tục là các nguồn cầu cấu trúc đáng theo dõi.

Thanh khoản vật chất

Tồn kho, lease rates và luồng kim loại giữa London – CME có thể tạo biến động mạnh trong thời gian ngắn. Vì vậy inventory được theo dõi riêng thay vì suy diễn trực tiếp từ giá futures.

Khung đọc đề xuất

Giá bạc đáng chú ý hơn khi nhiều lớp dữ liệu đồng thuận: giá/ratio, DXY & lãi suất, sức khỏe sản xuất, tồn kho vật chất và dòng vốn ETF. Không có biến số nào trong nhóm này tự nó là khuyến nghị mua hoặc bán.

SO SÁNH THEO NĂM

Mẫu hình giá bạc theo tháng

Tối đa 5 năm hoàn tất

Biểu đồ chồng các năm lên cùng trục tháng 1–12 để quan sát liệu một số giai đoạn trong năm có lặp lại hay không. Đây là quan sát lịch sử, không phải quy luật dự báo.

Đọc theo hình dạngSo sánh đường giá giữa các năm để xem biến động theo tháng có đồng pha hay phân kỳ.
Không ngoại suy máy mócNhu cầu công nghiệp, USD, lãi suất và cú sốc nguồn cung có thể làm mùa vụ của từng năm khác đáng kể.

Giá bạc thế giới theo tháng · so sánh từng năm

Mỗi đường là một năm hoàn tất; trục ngang là tháng 1–12. Không hiển thị năm hiện tại và chỉ lấy tối đa 5 năm gần nhất có dữ liệu. Mỗi điểm là quan sát cuối cùng có dữ liệu trong tháng, đơn vị USD/oz.

20251 năm · 5 điểm tháng
Nguồn: Alpha VantageTối đa 5 năm hoàn tất