FOREIGN EXCHANGE & VIETNAM MONEY MARKET

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá ngân hàng và dashboard thị trường tiền tệ Việt Nam: liên ngân hàng, huy động, OMO, thanh khoản cùng chu kỳ lãi suất quốc tế.

Cập nhật tỷ giá gần nhất: 23:15:00 27/9/2026 · Nguồn chính: Vietcombank / NHNN và các nguồn công bố được dẫn tại từng khối.

MARKET SNAPSHOT

Các đồng tiền được theo dõi nhiều

Giá lớn trên card là mức mua chuyển khoản; bên dưới hiển thị giá bán và biến động so với snapshot trước.

USD/VNDUS DOLLAR
25.790Mua chuyển khoản · VND
Bán 26.170• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026
EUR/VNDEURO
29.122Mua chuyển khoản · VND
Bán 30.352• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026
GBP/VNDPOUND STERLING
33.845Mua chuyển khoản · VND
Bán 34.930• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026
JPY/VNDYEN
160,34Mua chuyển khoản · VND
Bán 169,69• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026
AUD/VNDAUSTRALIAN DOLLAR
17.971Mua chuyển khoản · VND
Bán 18.547• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026
CNY/VNDYUAN RENMINBI
3.810Mua chuyển khoản · VND
Bán 3.932• 0,00%
Cập nhật 23:15 27/09/2026

VIETCOMBANK REFERENCE

Bảng tỷ giá ngoại tệ

Mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán. Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm nguồn cập nhật.

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBánSpread CK → bánBiến động
USDUS DOLLAR25.76025.79026.1703800,00%
EUREURO28.83129.12230.3521.2290,00%
GBPPOUND STERLING33.50733.84534.9301.0850,00%
JPYYEN158,73160,34169,699,350,00%
AUDAUSTRALIAN DOLLAR17.79117.97118.547575,870,00%
SGDSINGAPORE DOLLAR19.79619.99620.678682,10,00%
CNYYUAN RENMINBI3.7723.8103.932122,090,00%
KRWKOREAN WON16,5918,44201,560,00%
THBTHAILAND BAHT687,04763,38795,7632,380,00%
CADCANADIAN DOLLAR17.90218.08318.662579,460,00%
CHFSWISS FRANC30.53230.84131.829988,280,00%
HKDHONGKONG DOLLAR3.2193.2513.376124,390,00%
DKKDANISH KRONE—3.8864.035148,670,00%
INRINDIAN RUPEE—269,55281,1511,60,00%
KWDKUWAITI DINAR—83.97588.0474.0720,00%
MYRMALAYSIAN RINGGIT—6.3146.451137,480,00%
NOKNORWEGIAN KRONER—2.6752.788113,460,00%
RUBRUSSIAN RUBLE—293,24324,6131,370,00%
SARSAUDI RIAL—6.8807.176296,220,00%
SEKSWEDISH KRONA—2.5692.678108,980,00%
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ, trừ cách niêm yết riêng của nguồn nếu có.Nguồn: Vietcombank

FX CONVERTER

Quy đổi ngoại tệ

Tính nhanh theo tỷ giá niêm yết gần nhất; không bao gồm phí hoặc tỷ giá ưu đãi riêng.

VND ước tính nhận được25.790.000Tỷ giá áp dụng: 25.790 VND/USD

VIETNAM MONEY MARKET

Thị trường tiền tệ Việt Nam

Theo dõi lãi suất điều hành NHNN, liên ngân hàng, huy động và thanh khoản OMO trong cùng một dashboard.

Tái cấp vốn4,50%NHNN · lãi suất điều hành
LNH qua đêm—Chưa đủ phiên so sánh
Huy động 12 tháng5,90%Trung vị 7 ngân hàng theo dõi

INTERBANK VND

Lãi suất liên ngân hàng

Qua đêm, 1W, 2W, 1M và 3M. Các kỳ hạn dài có doanh số mỏng nên nên đọc theo xu hướng nhiều phiên.

Đang tích lũy lịch sử liên ngân hàngCollector ghi dữ liệu theo ngày công bố; biểu đồ xuất hiện khi có từ hai phiên trở lên.
Nguồn gốc: số liệu NHNN; truy cập qua taichinh.com và AAS Research.

RETAIL DEPOSIT

Lãi suất huy động

So sánh mức đủ điều kiện cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng; điều kiện sản phẩm/kênh gửi có thể khác nhau.

Ngân hàng1M3M6M12M
Vietcombank2,10%2,40%3,50%5,90%
BIDV2,10%2,40%3,50%5,90%
VietinBank2,10%2,40%3,50%5,90%
Agribank2,60%2,90%4,00%5,90%
Techcombank————
MB4,75%4,75%6,20%6,60%
ACB4,20%4,60%4,70%5,50%
VPBank4,75%4,75%7,00%7,10%
Tham chiếu khoản gửi 100 triệu; ưu tiên dữ liệu công khai đủ điều kiện.Nguồn: biểu ngân hàng qua taichinh.com

SBV LIQUIDITY

OMO · tín phiếu · thanh khoản hệ thống

Dấu dương ở bơm/hút ròng = NHNN bơm ròng thanh khoản; dấu âm = hút ròng.

Lãi suất OMO—Kênh cầm cố
OMO trúng thầu—Phiên gần nhất
Bơm/hút ròng—Phiên gần nhất
OMO lưu hành—Dư nợ kênh cầm cố

Bơm/hút ròng theo phiên

Đang tích lũy lịch sử OMOV40+ bắt đầu lưu snapshot để hình thành chuỗi.

Phiên gần nhất

Trúng thầu OMO
—
Đáo hạn OMO
—
Tín phiếu NHNN phát hành
Chưa có dữ liệu
Trạng thái ròng
—
Dữ liệu OMO/tín phiếu được trích từ bản tin thị trường tiền tệ có dẫn số liệu NHNN; nguồn lỗi không làm gián đoạn trang.Nguồn: AAS Research / NHNN

GLOBAL POLICY RATES

Lãi suất chính sách các ngân hàng trung ương lớn

So sánh chu kỳ lãi suất của các ngân hàng trung ương lớn và Việt Nam. Mặc định hiển thị Fed, ECB, BoJ và SBV để biểu đồ dễ đọc; nhấn card để bật thêm đường.

FedFederal ReserveECBEuropean Central BankBoEBank of EnglandBoJBank of JapanRBAReserve Bank of AustraliaBoCBank of CanadaSBVNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu đồ bậc thang thể hiện giai đoạn lãi suất được duy trì; BoJ dùng overnight call-money làm proxy và SBV dùng lãi suất tái cấp vốn.Nhấn card phía trên để bật/tắt từng ngân hàng trung ương.