PHÂN TÍCH VÀNG · BỐI CẢNH DỮ LIỆU

Phân tích giá vàng

Trang tổng hợp dữ liệu liên quan đến vàng với biên độ lịch sử, mức thay đổi theo kỳ, cung – cầu, hoạt động của ngân hàng trung ương và yếu tố mùa vụ; không đưa ra nhận định xu hướng hay tín hiệu mua bán.

Giá vàng thế giới?Giá hiện tại lấy trực tiếp từ cùng nguồn intraday 1D đang dùng cho biểu đồ Giá vàng thế giới bên dưới. Mức 1 ngày so sánh giá này với giá đóng cửa phiên daily trước đó; các kỳ dài hơn dùng cùng giá hiện tại so với mốc lịch sử daily tương ứng.
$4.103,6 / oz
Trễ ~1 phútCập nhật: 05/11/2026
Thấp nhất 52 tuần 3.984,54 USDCao nhất 52 tuần 5.477,79 USD
1 ngày-6,28%1 tuần-6,28%1 tháng-6,28%Từ đầu năm-4,98%
Nguồn: Cùng nguồn biểu đồ Giá vàng thế giới
Lãi suất Fed hiệu lực?Lãi suất hiệu lực trên thị trường federal funds của Mỹ; FRED phân phối chuỗi DFF do Federal Reserve công bố.
3,88%
Hàng ngàyCập nhật: 03/11/2026
Thấp nhất 52 tuần 3,62%Cao nhất 52 tuần 3,89%
1 ngày0,00%1 tuần0,00%1 tháng0,00%Từ đầu năm+6,59%
Nguồn: Federal Reserve / FRED
CPI Mỹ?Consumer Price Index for All Urban Consumers (CPI-U), All Items, seasonally adjusted. Chỉ số phản ánh mức giá của rổ hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng đô thị Mỹ chi trả.
336,3
Hàng thángCập nhật: 01/09/2026
Thấp nhất 52 tuần 325,06Cao nhất 52 tuần 336,3
1 tháng+0,65%3 tháng+1,12%6 tháng+1,82%Cùng kỳ+3,72%
Nguồn: U.S. BLS / FRED
Chỉ số DXY · Đô la MỹThời gian thực · TradingView
Đang tải DXY từ TradingView…

Hiển thị trực tiếp báo giá DXY từ Capital.com qua TradingView; website không lưu chuỗi DXY này vào cơ sở dữ liệu.

Nguồn: TradingView · CAPITALCOM:DXY
ETF vàng toàn cầuHàng tháng · WGC
4.189 tấn
Cập nhật: 08/2026
Mua / bán ròng tháng gần nhất+121 tấn+3% MoM · Dòng vốn +18 tỷ USD
Nguồn: World Gold Council
Mua ròng NHTW · Q2 2026
288,9 tấn
Theo quý · WGCQoQ + YoY
Chênh lệch cùng kỳ+111 tấn · +62,4%Q2 2025: 177,9 tấn
So với quý trước+232,4 tấn · +411,3%Q1 2026: 56,5 tấn
Nguồn: World Gold Council

WORLD GOLD

Giá vàng thế giới

USD / troy ounce · lịch sử ngày + spot gần nhất

$4,103.60+0.75% / 3M
Nguồn: Alpha Vantage + Gold API48 điểm đang hiển thị

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

Ngân hàng trung ương mua vàng

Theo quý / năm · WGC
Q2 2026 · so với Q1 2026288,9 tấn+232,4 tấn · +411,3%
Q2 2026 · so với Q2 2025288,9 tấn+111 tấn · +62,4%

Theo năm

2022
1.081,9 tấnCả năm
2023
1.050,8 tấnCả năm
2024
1.092,4 tấnCả năm, dữ liệu đã được WGC cập nhật
2025
863,3 tấnCả năm

Theo quý

Q2'25
177,9 tấnWGC
Q3'25
226,3 tấnWGC
Q4'25
208,2 tấnWGC
Q1'26
56,5 tấnWGC
Q2'26
288,9 tấnYoY +62,4%

Top người mua được báo cáo H1 2026

1. Ba Lan+82 tấn
2. Uzbekistan+41 tấn
3. Trung Quốc+40 tấn
4. Kazakhstan+27 tấn
5. CH Czech+11 tấn
6. Singapore+10 tấn

QUỸ ETF VÀNG

Hoạt động mua / bán của quỹ ETF vàng toàn cầu

Hàng tháng · WGC
Tổng holdings4.189 tấnCuối T8/2026
Mua / bán ròng tháng gần nhất+121 tấn+2,97% MoM
Dòng vốn tháng gần nhất+18 tỷ USDT8/2026
Lũy kế từ đầu năm+160 tấn+29 tỷ USD · T1–T8/2026

Mua / bán ròng theo tháng

Giá trị dương là tăng holdings / dòng vốn vào; giá trị âm là giảm holdings / dòng vốn ra. Không sử dụng dữ liệu này như tín hiệu mua bán.

ThángMua / bán ròngTổng holdingsDòng vốn
08/2026+121 tấn4.189 tấn+18 tỷ USD
07/2026+23 tấn4.068 tấn+3 tỷ USD
06/2026-74 tấn4.047 tấn-8,9 tỷ USD
05/2026-16 tấn4.121 tấn-2 tỷ USD
04/2026+45 tấn4.137 tấn+6,6 tỷ USD
03/2026-84 tấn4.092 tấn-12 tỷ USD
02/2026+26 tấn4.171 tấn+5,3 tỷ USD
01/2026+120 tấn4.145 tấn+19 tỷ USD
Nguồn: World Gold Council · Bloomberg · Company Filings · ICE Benchmark AdministrationXem dữ liệu WGC

CUNG · CẦU

Cung – cầu vàng toàn cầu

Theo quý · Mới nhất Q2 2026

Chuyển giữa dữ liệu theo quý và theo năm để so sánh cấu trúc thị trường. Tỷ trọng nguồn cầu được tính trực tiếp từ từng kỳ, không gắn nhãn xu hướng.

Theo quý · WGC
Q2'26Dữ liệu quý, cập nhật theo Gold Demand Trends.

Nguồn cung

Khai thác mỏ965,6 tấn
Vàng tái chế326,1 tấn
Tổng cung1.268,9 tấn
Tăng trưởng tổng cung YoY+0,02%So với Q2'25

Cơ cấu nguồn cầu

Tỷ trọng trên tổng cầu vàng, không bao gồm OTC & nhóm khác.

941,8 tấn
Trang sức (chế tác)310,3 tấn · 32,9%
Đầu tư262,2 tấn · 27,8%
Ngân hàng trung ương288,9 tấn · 30,7%
Công nghiệp / công nghệ80,4 tấn · 8,5%
Tổng cầu bao gồm OTC & nhóm khác: 1.268,9 tấnNguồn: World Gold Council / Metals Focus / Refinitiv GFMS

MÙA VỤ

Mùa vụ của nhu cầu vàng vật chất

Cấu trúc / Mùa vụ
Tháng 1–2

Tết Nguyên Đán

Trung Quốc / Đông Á

Nhu cầu quà tặng, trang sức và vàng vật chất thường được theo dõi sát trước và trong dịp Tết. Quy mô thực tế thay đổi theo giá vàng, thu nhập và tâm lý tiêu dùng từng năm.

Tháng 9–11

Mùa lễ hội & Diwali

Ấn Độ

Diwali và Dhanteras nằm trong nhóm thời điểm nhu cầu vàng vật chất tại Ấn Độ thường tăng về mặt mùa vụ. Đây là mô tả hành vi tiêu dùng, không phải dự báo giá.

Trung QuốcTết Nguyên Đán → nhu cầu quà tặng / trang sức / vàng vật chất theo mùa.
Ấn ĐộDiwali và Dhanteras → nhu cầu trang sức và vàng vật chất theo lịch văn hóa.

Giá vàng thế giới theo tháng · so sánh từng năm

Mỗi đường là một năm hoàn tất; trục ngang là tháng 1–12. Không hiển thị năm hiện tại và chỉ lấy tối đa 5 năm gần nhất có dữ liệu. Mỗi điểm là quan sát cuối cùng có dữ liệu trong tháng, đơn vị USD/oz.

2022–20254 năm · 44 điểm tháng
Nguồn: Alpha VantageTối đa 5 năm hoàn tất