GOLD ANALYSIS · DATA CONTEXT

Phân tích giá vàng

Trang tổng hợp dữ liệu liên quan đến vàng với biên độ lịch sử, mức thay đổi theo kỳ, cung – cầu, hoạt động của ngân hàng trung ương và yếu tố mùa vụ; không đưa ra nhận định xu hướng hay tín hiệu mua bán.

Gold spot?Giá vàng quốc tế gần nhất trong hệ thống. Chuỗi 52 tuần và các mức thay đổi được tính từ dữ liệu giá vàng ngày để có lịch sử đủ dài.
$4.349,4 / oz
Delayed ~1 phút (spot)Cập nhật: 21/09/2026
52W Low 3.685,26 USD52W High 5.477,79 USD
1D-0,00%1W+0,69%1M-3,13%YTD+1,39%
Nguồn: Gold API / Alpha Vantage
Effective Fed Funds Rate?Lãi suất hiệu lực trên thị trường federal funds của Mỹ; FRED phân phối chuỗi DFF do Federal Reserve công bố.
3,88%
DailyCập nhật: 17/09/2026
52W Low 3,62%52W High 4,12%
1D+6,89%1W+6,89%1M+6,89%YTD+6,59%
Nguồn: Federal Reserve / FRED
CPI Mỹ?Consumer Price Index for All Urban Consumers (CPI-U), All Items, seasonally adjusted. Chỉ số phản ánh mức giá của rổ hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng đô thị Mỹ chi trả.
334,13
MonthlyCập nhật: 01/08/2026
52W Low 324,2552W High 334,13
MoM+0,40%3M+0,05%6M+2,04%YoY+3,35%
Nguồn: U.S. BLS / FRED
DXY?ICE U.S. Dollar Index (DXY) đo giá trị USD so với một rổ cố định gồm sáu đồng tiền. Dữ liệu giá trên site được thu thập từ mã DX-Y.NYB của Yahoo Finance.
DailyCập nhật:
52W Low 52W High
1D1W1MYTD
Nguồn: Yahoo Finance / ICE DXY
10Y Breakeven Inflation?Thước đo kỳ vọng lạm phát thị trường, được suy ra từ chênh lệch giữa lợi suất Treasury danh nghĩa 10 năm và Treasury inflation-indexed cùng kỳ hạn.
2,33%
DailyCập nhật: 18/09/2026
52W Low 2,18%52W High 2,5%
1D0,00%1W-1,27%1M+1,30%YTD+3,56%
Nguồn: Federal Reserve / FRED
NHTW · Q2 2026
288,9 tấn
Quarterly · WGCSo với Q2 2025
Chênh lệch cùng kỳ+111 tấn · +62,4%Q2 2025: 177,9 tấn
Baseline 2010–2021473 tấn/năm
Nguồn: World Gold Council

WORLD GOLD

Giá vàng thế giới

USD / troy ounce · lịch sử ngày + spot gần nhất

$4,349.40+4.66% / 3M
Nguồn: Alpha Vantage + Gold API93 điểm đang hiển thị

OFFICIAL SECTOR

Ngân hàng trung ương mua vàng

Quarterly / Annual · WGC
Baseline lịch sử 2010–2021473 tấn/năm
2025 · so với 2024863,3 tấn-229,1 tấn · -21%
Q2 2026 · so với Q2 2025288,9 tấn+111 tấn · +62,4%

Theo năm

2022
1.081,9 tấnCả năm
2023
1.050,8 tấnYoY -2,9%
2024
1.092,4 tấnYoY +4%
2025
863,3 tấnYoY -21%

Theo quý

Q2'25
177,9 tấnWGC
Q3'25
226,3 tấnWGC
Q4'25
208,2 tấnWGC
Q1'26
56,5 tấnWGC
Q2'26
288,9 tấnYoY +62,4%

Top người mua được báo cáo H1 2026

1. Ba Lan+82 tấn
2. Uzbekistan+41 tấn
3. Trung Quốc+40 tấn
4. Kazakhstan+27 tấn
5. CH Czech+11 tấn
6. Singapore+10 tấn

SUPPLY & DEMAND

Cung – cầu vàng toàn cầu

Quarterly · Latest Q2 2026

Chuyển giữa dữ liệu theo quý và theo năm để so sánh cấu trúc thị trường. Tỷ trọng nguồn cầu được tính trực tiếp từ từng kỳ, không gắn nhãn xu hướng.

Quarterly · WGC
Q2'26Dữ liệu quý, cập nhật theo Gold Demand Trends.

Nguồn cung

Khai thác mỏ965,6 tấn
Vàng tái chế326,1 tấn
Producer hedging-22,8 tấn
Tổng cung1.268,9 tấn

Cơ cấu nguồn cầu

Tỷ trọng trên Gold Demand, không bao gồm OTC & Other.

941,8 tấn
Trang sức (fabrication)310,3 tấn · 32,9%
Đầu tư262,2 tấn · 27,8%
Ngân hàng trung ương288,9 tấn · 30,7%
Công nghiệp / công nghệ80,4 tấn · 8,5%
Tổng cầu bao gồm OTC & Other: 1.268,9 tấnNguồn: World Gold Council / Metals Focus / Refinitiv GFMS

SEASONALITY

Mùa vụ của nhu cầu vàng vật chất

Structural / Seasonal
Tháng 1–2

Tết Nguyên Đán

Trung Quốc / Đông Á

Nhu cầu quà tặng, trang sức và vàng vật chất thường được theo dõi sát trước và trong dịp Tết. Quy mô thực tế thay đổi theo giá vàng, thu nhập và tâm lý tiêu dùng từng năm.

Tháng 9–11

Mùa lễ hội & Diwali

Ấn Độ

Diwali và Dhanteras nằm trong nhóm thời điểm nhu cầu vàng vật chất tại Ấn Độ thường tăng về mặt mùa vụ. Đây là mô tả hành vi tiêu dùng, không phải dự báo giá.

Trung QuốcTết Nguyên Đán → nhu cầu quà tặng / trang sức / vàng vật chất theo mùa.
Ấn ĐộDiwali và Dhanteras → nhu cầu trang sức và vàng vật chất theo lịch văn hóa.

Giá vàng thế giới theo tháng · so sánh từng năm

Mỗi đường là một năm hoàn tất; trục ngang là tháng 1–12. Không hiển thị năm hiện tại và chỉ lấy tối đa 5 năm gần nhất có dữ liệu. Mỗi điểm là quan sát cuối cùng có dữ liệu trong tháng, đơn vị USD/oz.

2022–20254 năm · 44 điểm tháng
Nguồn: Alpha VantageTối đa 5 năm hoàn tất
Phân tích giá vàng: Fed, CPI, DXY, cung cầu và mùa vụ | Aurum Data